thế tất

Học thuật
Thân thiện
thế tất

Tức nước thế tất phải vỡ bờ.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Nhất định, chắc chắn, không thể tránh khỏi: Dùng để chỉ một kết quả hoặc sự việc chắc chắn sẽ xảy ra theo một hướng nào đó, do các điều kiện tình thế khách quan dẫn đến.
    • Tất yếu, hiển nhiên: Chỉ một kết luận hoặc hệ quả đương nhiên phải như vậy, xuất phát từ logic của tình huống.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Tức nước thế tất phải vỡ bờ. (Áp lực đến mức tất yếu sẽ dẫn đến bùng nổ.)
    • Làm việc thiếu kế hoạch thế tất sẽ thất bại. (Làm việc thiếu kế hoạch chắc chắn sẽ dẫn đến thất bại.)
    • Anh ấy đã phạm sai lầm, thế tất phải chịu hậu quả. (Anh ấy đã phạm sai lầm, tất yếu phải gánh chịu hậu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thế tất nhiên": Cách nói nhấn mạnh hơn tính tất yếu, đương nhiên.

    • Học hành chăm chỉ thế tất nhiên sẽ đạt kết quả tốt. (Học hành chăm chỉ đương nhiên sẽ đạt được kết quả tốt.)
  • "thế tất rồi": Cụm từ dùng trong khẩu ngữ, khẳng định một điều chắc chắn.

    • Anh cứ tiếp tục thức khuya, ốm thế tất rồi. (Anh cứ tiếp tục thức khuya, ốm điều chắc chắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tất nhiên (phó từ): Đương nhiên, dĩ nhiên. (Nhấn mạnh tính logic, quy luật).
  • Nhất định (phó từ): Chắc chắn, khẳng định. (Nhấn mạnh ý chí hoặc sự chắc chắn về kết quả).
  • Tất yếu (tính từ): Thuộc về quy luật, không thể khác được. (Thường dùng trong văn chính luận, triết học).
Từ đồng nghĩa
  • Chắc chắn: Không còn nghi ngờ nữa.
  • Đương nhiên: Theo lẽ thường, theo quy luật thì phải như vậy.
  • Hiển nhiên: Rõ ràng, ai cũng thấy công nhận.
Thành ngữ liên quan
  • Tức nước vỡ bờ: Thành ngữ thường đi kèm với "thế tất", diễn tả sự đè nén, áp bức đến mức tột độ thì tất yếu sẽ dẫn đến sự bùng nổ, phản kháng.
    • Sự bất công kéo dài, tức nước thế tất vỡ bờ. (Sự bất công kéo dài, áp lực tất yếu sẽ dẫn đến đổ vỡ.)
thế tất

Tức nước thế tất phải vỡ bờ.

  1. ph. Nhất định rồi phải như vậy: Tức nước thế tất phải vỡ bờ.

Từ gần giống

Từ chứa "thế tất"